Cao su chống va đập cửa
Từ: trà, nà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trà, nà:
Pinyin: chá, ná, cha2;
Việt bính: caa3 caa4;
秅 trà, nà
Nghĩa Trung Việt của từ 秅
(Danh) Đơn vị thời xưa tính số lượng lúa đã gặt. Bốn trăm bả 把 (bó) là một trà 秅.Một âm là nà.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Ô Nà 烏秅 tên một nước thời cổ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nà
| nà | 拿: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| nà | 𪽖: | nà (ruộng) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |

Tìm hình ảnh cho: trà, nà Tìm thêm nội dung cho: trà, nà
